Hán Việt:BI THƯƠNG••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
非Phi • chữ 悲+心Tâm • chữ 悲+亻Nhân đứng • chữ 伤+力Lực • chữ 伤
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

悲伤
Buồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Buồn
ENTiếng Anh:Sad
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她听到这个故事后很悲伤。
Sau khi nghe câu chuyện này, cô ấy rất buồn.
She was very sad after hearing this story.
#2
悲伤的音乐让人想哭。
Bản nhạc buồn khiến người ta muốn khóc.
Sad music makes people want to cry.
#3
他脸上露出悲伤的表情。
Trên mặt anh ấy lộ vẻ buồn bã.
A sad expression appeared on his face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


