Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
童
tóng
Trẻ con, thiếu niên
Hán Việt:ĐỒNG•Số nét:12 nét•Bộ thủ:立 Lập•Loại từ:Danh từ
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
12 nét
对
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童).

Thành phần cấu tạo

童
tóng
Trẻ con, thiếu niên
立
Bộ Lậplì
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lýlǐ
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trẻ con, thiếu niên
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
értóng儿童zài在gōngyuán公园lǐ里wán玩。
Trẻ em chơi trong công viên.
Children are playing in the park.
#2
tā她de的tóngnián童年hěn很kuàilè快乐。
Tuổi thơ của cô ấy rất vui vẻ.
Her childhood was very happy.
#3
zhè这běn本shū书shìhé适合értóng儿童dúzhě读者。
Cuốn sách này phù hợp với độc giả thiếu nhi.
This book is suitable for young readers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây