童
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
12
对
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Trẻ con, thiếu niên
Ví dụ (3)
儿童在公园里玩。
Trẻ em chơi trong công viên.
她的童年很快乐。
Tuổi thơ của cô ấy rất vui vẻ.
这本书适合儿童读者。
Cuốn sách này phù hợp với độc giả thiếu nhi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây