童年
tóngnián
Thời thơ ấu
Hán việt: đồng niên
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời thơ ấu
Ví dụ (3)
detóngniánhěnkuài
Tuổi thơ của anh ấy rất vui vẻ.
zhèshǒuràngxiǎngtóngnián
Bài hát này làm tôi nhớ đến tuổi thơ.
tóngniándejīng yǐng xiǎngledexìng
Trải nghiệm thời thơ ấu ảnh hưởng đến tính cách của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây