童话
tónghuà
Truyện cổ tích
Hán việt: đồng thoại
个, 部
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:truyện cổ tích, đồng thoại, chuyện thần tiên.
Ví dụ (8)
āntúshēngtónghuà童话péibànliǎodezhěnggètóngnián
"Truyện cổ Andersen" đã gắn bó với cả tuổi thơ của tôi.
shēnghuóbúshìtónghuàméiyǒunàmeduōwánměidejiéjú
Cuộc sống không phải là truyện cổ tích, không có nhiều cái kết hoàn mỹ như vậy đâu.
měinǚháidōumèngxiǎngzheyōngyǒutónghuà童话bāndehūnlǐ
Mỗi cô gái đều mơ ước có một đám cưới đẹp như cổ tích.
búyàotàitiānzhēnliǎozhèzhǐshìměilìdetónghuà
Đừng ngây thơ quá, đây chỉ là một câu chuyện cổ tích đẹp đẽ (không có thật) thôi.
zhèshìzuòchōngmǎnliǎotónghuà童话sècǎidechéngbǎo
Đây là một tòa lâu đài tràn ngập màu sắc cổ tích.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI