童话
tónghuà
truyện cổ tích, đồng thoại, chuyện thần tiên.
Hán việt: đồng thoại
,
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:truyện cổ tích, đồng thoại, chuyện thần tiên.
Ví dụ (8)
ānshēngtóng huàpéibànledezhěng tóngnián
"Truyện cổ Andersen" đã gắn bó với cả tuổi thơ của tôi.
shēng huóshìtóng huàméiyǒumeduōwán měidejié
Cuộc sống không phải là truyện cổ tích, không có nhiều cái kết hoàn mỹ như vậy đâu.
měiháidōumèng xiǎngzheyōng yǒutóng huàbāndehūn
Mỗi cô gái đều mơ ước có một đám cưới đẹp như cổ tích.
yàotàitiān zhēnlezhèzhǐshìměi detóng huà
Đừng ngây thơ quá, đây chỉ là một câu chuyện cổ tích đẹp đẽ (không có thật) thôi.
zhèshìzuòchōng mǎnletóng huà cǎidechéng bǎo
Đây là một tòa lâu đài tràn ngập màu sắc cổ tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây