Liên hệ
硬件
yìngjiàn
phần cứng (máy tính), cơ sở vật chất, trang thiết bị cứng.
Hán việt: ngạnh kiện
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phần cứng (máy tính), cơ sở vật chất, trang thiết bị cứng.
Ví dụ (8)
zhètáidiàn nǎodeyìng jiàn硬件pèizhìhěngāo
Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
chú leruǎn jiànshēng menhái yàogēng xīnyìngjiàn
Ngoài nâng cấp phần mềm, chúng ta còn cần cập nhật phần cứng.
zhèsuǒxué xiàodejiàoxuéyìng jiàn硬件shè shīfēi chángxiānjìn
Cơ sở vật chất (phần cứng) giảng dạy của ngôi trường này vô cùng tiên tiến.
yìng jiàn硬件 zhàngdǎo zhì tǒngdòng
Sự cố phần cứng dẫn đến việc hệ thống không thể khởi động.
shìzhù míngdeyìng jiàn硬件gōngchéngshī
Anh ấy là kỹ sư phần cứng nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI