Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 寒冷
HSK1
寒冷
hánlěng
lạnh, giá lạnh
Hán việt:
hàn lãnh
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 寒冷
冷
【lěng】
lạnh
寒
【hán】
Lạnh
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 寒冷
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
lạnh, giá lạnh
Ví dụ (3)
běi
fāng
北
方
de
的
dōng
冬
tiān
天
hěn
很
hán
寒
lěng
冷
。
Mùa đông ở miền Bắc rất
lạnh
.
hán
寒
lěng
冷
de
的
tiān
qì
天
气
ràng
让
rén
人
xiǎng
想
hē
喝
rè
热
chá
茶
。
Thời tiết
lạnh
khiến người ta muốn uống trà nóng.
yè
夜
lǐ
里
yuè
越
lái
来
yuè
越
hán
寒
lěng
冷
。
Ban đêm càng lúc càng
lạnh
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây