Liên hệ
寒冷
hánlěng
lạnh, giá lạnh
Hán việt: hàn lãnh
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:lạnh, giá lạnh
Ví dụ (3)
běi fāngdedōngtiānhěnhánlěng
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
hánlěngdetiān ràngrénxiǎngchá
Thời tiết lạnh khiến người ta muốn uống trà nóng.
yuèláiyuèhánlěng
Ban đêm càng lúc càng lạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI