隆重
HSK 6
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 隆重
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:long trọng, trang trọng, trọng thể, linh đình (buổi lễ).
Ví dụ (8)
学校举行了隆重的开学典礼。
Nhà trường đã tổ chức buổi lễ khai giảng long trọng.
我要向大家隆重介绍这位嘉宾。
Tôi muốn long trọng giới thiệu vị khách quý này với mọi người.
他们受到了一次隆重的接待。
Họ đã nhận được một sự tiếp đãi trọng thể.
大会在隆重的国歌声中开幕。
Đại hội khai mạc trong tiếng Quốc ca trang nghiêm.
为了纪念这一天,我们举办了隆重的仪式。
Để kỷ niệm ngày này, chúng tôi đã tổ chức một nghi thức long trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây