Hán Việt:HUỆ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
専Chữ Chuyên+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
惠
Ân huệ, lợi ích
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Hình ảnh minh họa

惠
Ân huệ, lợi ích
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ân huệ, lợi ích
ENTiếng Anh:favor, benefit, kindness
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这是一种优惠。
Đây là một loại ưu đãi.
This is a kind of special offer.
#2
他忘不了老师的恩惠。
Anh ấy không quên được ân huệ của thầy cô.
He cannot forget his teacher's kindness.
#3
这个价格很实惠。
Mức giá này rất phải chăng và mang lại nhiều lợi ích.
This price is a great deal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây