惠
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
12
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Ân huệ, lợi ích
Ví dụ (3)
这是一种优惠。
Đây là một loại ưu đãi.
他忘不了老师的恩惠。
Anh ấy không quên được ân huệ của thầy cô.
这个价格很实惠。
Giá này rất có lợi, phải chăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây