Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huì
HSK 4
Ân huệ, lợi ích
Hán Việt:HUỆ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
専Chữ Chuyên+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惠
huì
Ân huệ, lợi ích
専
Chữ Chuyên (biến thể)zhuān
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ân huệ, lợi ích
ENTiếng Anh:favor, benefit, kindness
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shì是yì一zhǒng种yōuhuì优惠。
Đây là một loại ưu đãi.
This is a kind of special offer.
#2
tā他wàngbùliǎo忘不了lǎoshī老师de的ēnhuì恩惠。
Anh ấy không quên được ân huệ của thầy cô.
He cannot forget his teacher's kindness.
#3
zhè这gè个jiàgé价格hěn很shíhuì实惠。
Mức giá này rất phải chăng và mang lại nhiều lợi ích.
This price is a great deal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây