Liên hệ
优惠
yōuhuì
ưu đãi, giảm giá, khuyến mãi, ưu tiên.
Hán việt: ưu huệ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ưu đãi, giảm giá, khuyến mãi, ưu tiên.
Ví dụ (8)
xiàn zàimǎizhèliàngchēyǒuhěnduōyōuhuì
Bây giờ mua chiếc xe này có rất nhiều ưu đãi.
chíxué shengzhèng xiǎng shòubànjiàyōuhuì
Cầm thẻ học sinh/sinh viên có thể hưởng ưu đãi nửa giá.
zhèshì mendiànzèng sònggěiníndeyōu huì优惠quàn
Đây là phiếu ưu đãi (voucher) cửa hàng chúng tôi tặng ngài.
wèi le yǐngùkèshāngchǎngtuīchūlezhǒngyōu huì优惠huódòng
Để thu hút khách hàng, trung tâm thương mại đã tung ra các hoạt động khuyến mãi.
zhèjiācān tīngdejià hěnyōuhuì
Giá cả của nhà hàng này rất ưu đãi (phải chăng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI