cưỡi (ngựa), lái (xe đạp, xe máy), đi (xe 2 bánh).
Hán việt: kị
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK 2
Động từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Ngồi trên lưng ngựa () phi nước đại, cảm giác kỳ diệu () tuyệt vời, hành động ngồi trên lưng vật đi là cưỡi .

Thành phần cấu tạo

cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
Bộ Mã
Con ngựa (nằm bên trái)
Kỳ
Lạ, kỳ diệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cưỡi (ngựa), lái (xe đạp, xe máy), đi (xe 2 bánh).
Ví dụ (8)
měi tiān xíng chēshàngxué
Tôi đạp xe (lái xe đạp) đi học mỗi ngày.
huìma
Bạn có biết cưỡi ngựa không?
tuō chē dìngyàodàitóukuī
Lái xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
zhōu mengōng yuánchēba
Cuối tuần chúng ta đi công viên đạp xe đi.
detàikuàilehěnwēi xiǎn
Cậu ấy lái (xe 2 bánh) nhanh quá, rất nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây