Gợi nhớ
Ngồi trên lưng ngựa (马) phi nước đại, cảm giác kỳ diệu (奇) tuyệt vời, hành động ngồi trên lưng vật đi là cưỡi 骑.
Thành phần cấu tạo
骑
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
马
Bộ Mã
Con ngựa (nằm bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ diệu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cưỡi (ngựa), lái (xe đạp, xe máy), đi (xe 2 bánh).
Ví dụ (8)
我每天骑自行车去上学。
Tôi đạp xe (lái xe đạp) đi học mỗi ngày.
你会骑马吗?
Bạn có biết cưỡi ngựa không?
骑摩托车一定要戴头盔。
Lái xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
周末我们去公园骑车吧。
Cuối tuần chúng ta đi công viên đạp xe đi.
他骑得太快了,很危险。
Cậu ấy lái (xe 2 bánh) nhanh quá, rất nguy hiểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây