Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 骑马
HSK1
骑马
qímǎ
Cưỡi ngựa
Hán việt:
kị mã
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 骑马
马
【mǎ】
con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
骑
【qí】
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 骑马
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Cưỡi ngựa
Ví dụ (3)
tā
他
dì
yī
第
一
cì
次
xué
xí
学
习
qí
骑
mǎ
马
。
Anh ấy lần đầu học
cưỡi ngựa
.
cǎo
草
yuán
原
shàng
上
kě
yǐ
可
以
qí
骑
mǎ
马
。
Trên thảo nguyên có thể
cưỡi ngựa
.
hái
zi
孩
子
men
们
duì
对
qí
骑
mǎ
马
hěn
很
gǎn
xìng
qù
感
兴
趣
。
Bọn trẻ rất hứng thú với
cưỡi ngựa
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây