骑马
qímǎ
Cưỡi ngựa
Hán việt: kị mã
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cưỡi ngựa
Ví dụ (3)
xué
Anh ấy lần đầu học cưỡi ngựa.
cǎoyuánshàng
Trên thảo nguyên có thể cưỡi ngựa.
hái zimenduìhěngǎn xìng
Bọn trẻ rất hứng thú với cưỡi ngựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây