shū
duỗi ra; thư thái, thoải mái
Hán việt: thư
ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:duỗi ra; thư thái, thoải mái
Ví dụ (3)
shūzhǎnle xiàshǒu
Anh ấy duỗi tay một chút.
zuòzàizhèlihěnshū fu
Ngồi ở đây rất thoải mái.
yīn yuèràngrénxīn qíngshūhuǎn
Âm nhạc làm tâm trạng người ta thư thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây