Liên hệ
shū
duỗi ra; thư thái, thoải mái
Hán việt: thư
ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:duỗi ra; thư thái, thoải mái
Ví dụ (3)
shūzhǎnle xiàshǒu
Anh ấy duỗi tay một chút.
zuòzàizhèlihěnshūfu
Ngồi ở đây rất thoải mái.
yīn yuèràngrénxīn qíngshūhuǎn
Âm nhạc làm tâm trạng người ta thư thái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI