Hán Việt:THƯ PHỤC••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
舍Chữ Xá+予Dư+⺼Nhục+卩Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

舒服
thoải mái, dễ chịu, khỏe (về mặt thể chất/cảm giác).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:thoải mái, dễ chịu, khỏe (về mặt thể chất/cảm giác).
ENTiếng Anh:Comfortable (physically) / Well / Healthy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这把椅子坐着很舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable to sit on.
#2
我今天身体不太舒服。
Hôm nay người tôi không được khỏe lắm (khó chịu trong người).
I'm not feeling very well today.
#3
洗个热水澡真舒服啊!
Tắm nước nóng xong thật là sảng khoái và dễ chịu!
A hot bath feels so good!
#4
这件衣服是用棉做的,穿起来很舒服。
Cái áo này làm bằng bông, mặc vào rất dễ chịu.
This piece of clothing is made of cotton, so it's very comfortable to wear.
#5
秋天的天气让人感到很舒服。
Thời tiết mùa thu khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The autumn weather feels very pleasant.
2
Tính từ
VINghĩa:thoải mái, dễ chịu (về mặt tinh thần, tâm lý).
ENTiếng Anh:Mental comfort / Pleased.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
听了他的话,我心里很不舒服。
Nghe những lời của anh ta, trong lòng tôi rất không thoải mái (khó chịu).
What he said made me feel very uncomfortable.
#2
这个房间的颜色让人看着很舒服。
Màu sắc của căn phòng này nhìn rất dễ chịu (thuận mắt).
The color of this room is very pleasing to the eye.
#3
帮助别人让我感到很舒服。
Giúp đỡ người khác khiến tôi cảm thấy rất thoải mái (vui vẻ).
Helping others makes me feel very good.
#4
他的声音听起来很舒服。
Giọng nói của anh ấy nghe rất êm tai (dễ chịu).
His voice sounds very soothing.
#5
只要你过得舒服就好。
Chỉ cần bạn sống thoải mái là tốt rồi.
As long as you're living comfortably, that's all that matters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
