舒适
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 舒适
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:thoải mái, dễ chịu, tiện nghi (thường nói về môi trường, hoàn cảnh).
Ví dụ (8)
这间酒店的房间非常舒适。
Phòng của khách sạn này vô cùng tiện nghi, thoải mái.
他过着舒适的生活。
Anh ấy sống một cuộc sống sung túc, thoải mái.
这里的气候温和,让人感觉很舒适。
Khí hậu ở đây ôn hòa, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
这双鞋穿起来很舒适。
Đôi giày này đi vào rất êm chân (thoải mái).
我们要为员工创造一个舒适的工作环境。
Chúng ta phải tạo ra một môi trường làm việc thoải mái cho nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây