Hán Việt:BẢO••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
保Bảo+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
堡
Pháo đài, thành trì
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong) (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

堡
Pháo đài, thành trì
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Pháo đài, thành trì
ENTiếng Anh:fort, fortress, castle
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
山上有一座城堡。
Trên núi có một tòa lâu đài.
There is a castle on the mountain.
#2
士兵守着堡垒。
Binh lính canh giữ pháo đài.
The soldiers are guarding the fortress.
#3
这座碉堡已经废弃。
Lô cốt này đã bị bỏ hoang.
This blockhouse has been abandoned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây