Chi tiết từ vựng
汉堡 【hànbǎo】


(Phân tích từ 汉堡)
Nghĩa từ: Hamburger
Hán việt: hán bảo
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
吃
汉堡。
I want to eat a hamburger.
Tôi muốn ăn hamburger.
这家
餐厅
的
汉堡
很
好吃。
The hamburgers at this restaurant are very delicious.
Hamburger của nhà hàng này rất ngon.
你
可以
给
我点
一个
汉堡
吗?
Can you order a hamburger for me?
Bạn có thể gọi cho tôi một hamburger không?
Bình luận