Hán Việt:PHONG••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一一一丨ノフ丶一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+夆Chữ Phùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
锋
mũi nhọn, lưỡi sắc; tiên phong
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

锋
mũi nhọn, lưỡi sắc; tiên phong
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mũi nhọn, lưỡi sắc; tiên phong
ENTiếng Anh:sharp edge, point, vanguard
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
刀锋很锋利。
Lưỡi dao rất sắc.
The blade is very sharp.
#2
他是球队的前锋。
Anh ấy là tiền đạo của đội bóng.
He is the forward on the team.
#3
这支队伍冲在最前锋。
Đội này xông lên tuyến đầu.
This team charged at the very forefront.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây