锋利
fēnglì
sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Hán việt: phong lợi
HSK 5-6
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Ví dụ (7)
zhèdāohěnfēng xiǎo xīnbiéshǒu
Con dao này rất sắc, cẩn thận đừng để đứt tay.
lǎo yǒufēng dezhuǎzi chǐ齿
Hổ có móng vuốt và hàm răng sắc nhọn.
zhèjiǎn dāogòufēng jiǎn duàn
Cái kéo này không đủ sắc, cắt không đứt vải.
shǐ使shìzàifēng dejiànhuìshēng xiù
Cho dù là thanh kiếm sắc bén đến đâu, cũng sẽ có lúc bị gỉ sét.
gōngshànshìxiānshǐ使fēng )。
Thợ muốn làm tốt việc thì trước hết phải mài sắc công cụ.
2
tính từ (metaphor)
Nghĩa:sắc sảo, sắc bén (lời nói, ngòi bút, ánh mắt).
Ví dụ (4)
dewén zhāngchùfēng zhízhǐshè huìwèn
Ngòi bút trong văn chương của ông ấy rất sắc bén, chỉ thẳng vào các vấn đề xã hội.
fēng de guāngrànggǎndàohài
Ánh mắt sắc lẹm của cô ấy làm tôi thấy sợ.
zàibiàn lùnzhōngdeyánfēi chángfēng
Lời lẽ của anh ấy trong cuộc tranh luận vô cùng sắc bén.
miàn duì zhěfēng de wènzhī huí
Đối mặt với câu hỏi sắc bén của phóng viên, anh ấy không biết trả lời thế nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây