前锋
qiánfēng
Tiền đạo
Hán việt: tiền phong
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền đạo
Ví dụ (3)
zhè geqiánfēngjìnleliǎnggeqiú
Tiền đạo này ghi hai bàn.
qiánfēng yào shèménnéng
Tiền đạo cần tốc độ và khả năng sút bóng.
cóngxiǎojiùxiǎngchéng wéiqiánfēng
Từ nhỏ anh ấy đã muốn trở thành tiền đạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây