Chi tiết từ vựng

轮椅 【lúnyǐ】

heart
(Phân tích từ 轮椅)
Nghĩa từ: Xe lăn
Hán việt: luân kỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuòzài
坐在
lúnyǐ
轮椅
shàng
上,
wēixiào
微笑
zhe
xiàng
wǒmen
我们
zhāoshǒu
招手。
He sat in the wheelchair, smiling and waving at us.
Anh ấy ngồi trên xe lăn, mỉm cười và vẫy tay với chúng tôi.
yīyuàn
医院
yǒu
hěnduō
很多
lúnyǐ
轮椅
gòng
bìngrén
病人
shǐyòng
使用。
There are many wheelchairs in the hospital for patients to use.
Trong bệnh viện có rất nhiều xe lăn dành cho bệnh nhân sử dụng.
zhège
这个
lúnyǐ
轮椅
shì
zhuānwèi
专为
cánjírén
残疾人
shèjì
设计
de
的。
This wheelchair is specially designed for the disabled.
Chiếc xe lăn này được thiết kế đặc biệt cho người khuyết tật.
Bình luận