轮椅
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 轮椅
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Xe lăn
Ví dụ (3)
护士推着轮椅进病房。
Y tá đẩy xe lăn vào phòng bệnh.
他受伤后暂时需要轮椅。
Sau khi bị thương, anh ấy tạm thời cần xe lăn.
医院入口有轮椅通道。
Lối vào bệnh viện có lối đi cho xe lăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây