Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
猫
māo
con mèo.
Hán Việt:MIÊU•Số nét:11 nét•Bộ thủ:犭 Khuyển•Loại từ:Danh từ
ノ丨ノ一丨丨丨フ一丨一
11 nét
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).

Thành phần cấu tạo

猫
māo
con mèo
犭
Bộ Khuyển (đứng)quǎn
Con chó, loài thú (bên trái)
Bộ Khuyển (đứng)
苗
Chữ Miêumiáo
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:con mèo.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎomāo小猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little cat.
#2
dàxióngmāo大熊猫shì是zhōngguó中国de的yílèi一类bǎohù保护dòngwù动物。
Gấu trúc (Đại hùng miêu) là một loại động vật bảo tồn của Trung Quốc.
The giant panda is a protected species in China.
#3
māo猫xǐhuan喜欢chī吃yú鱼hé和zhuā抓lǎoshǔ老鼠。
Mèo thích ăn cá và bắt chuột.
Cats like eating fish and catching mice.
#4
tā她shì是gè个shízú十足de的māo猫nú奴。
Cô ấy đúng là một 'con sen' chính hiệu (nô lệ của mèo).
She is a total cat lover.
#5
māotóuyīng猫头鹰tōngcháng通常zài在yèjiān夜间huódòng活动。
Cú mèo (chim đầu mèo) thường hoạt động vào ban đêm.
Owls are usually active at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây