māo
con mèo
Hán việt: miêu
ノフノ一丨丨丨フ一丨一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con mèo.
Ví dụ (8)
jiāyǎngliǎozhīkěàidexiǎomāo
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
dàxióngmāoshìzhōngguódeyílèibǎohùdòngwù
Gấu trúc (Đại hùng miêu) là một loại động vật bảo tồn của Trung Quốc.
māoxǐhuanchīzhuālǎoshǔ
Mèo thích ăn cá và bắt chuột.
shìshízúdemāo
Cô ấy đúng là một 'con sen' chính hiệu (nô lệ của mèo).
māotóuyīngtōngchángzàiyèjiānhuódòng
Cú mèo (chim đầu mèo) thường hoạt động vào ban đêm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI