Chi tiết từ vựng

【貓】【māo】

heart
Nghĩa từ: con mèo
Hán việt: miêu
Lượng từ: 只
Nét bút: ノフノ一丨丨丨フ一丨一
Tổng số nét: 11
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

xióngmāo

Con gấu trúc

māotóuyīng

头鹰

Cú mèo

Ví dụ:

yīzhī
一只
māo
One cat.
Một con mèo.
wǔzhī
五只
māo
Five cats.
Năm con mèo.
mǎlì
玛丽
de
māo
hěn
kěài
可爱。
Mary's cat is very cute.
Con mèo của Mary rất dễ thương.
xiǎomāo
xǐhuān
喜欢
chī
鱼。
The kitten likes to eat fish.
Con mèo thích ăn cá.
liǎngzhī
两只
māo
Two cats.
Hai con mèo.
yǒu
yīzhī
一只
māo
I have a cat.
Tôi có một con mèo.
zhè
zhī
māo
hěnxiǎo
很小。
This cat is very small.
Con mèo này rất nhỏ.
xiǎomāo
zhèngzài
正在
páshù
爬树。
The kitten is climbing the tree.
Con mèo đang leo cây.
zhuōzǐ
桌子
xiàbian
下边
yǒu
māo
There is a cat underneath the table.
Bên dưới bàn có một con mèo.
māo
tǎng
zhe
shuìjiào
睡觉。
The cat is lying down to sleep.
Con mèo nằm ngủ.
xiǎomāo
tǎng
zài
dìshàng
地上。
The kitten is lying on the ground.
Chú mèo con nằm trên mặt đất.
xiǎomāo
cóng
shùshàng
树上
tiàoxiàlái
跳下来
le
了。
The kitten jumped down from the tree.
Mèo con đã nhảy xuống từ trên cây.
māo
tiào
shàng
le
zhuōzǐ
桌子。
The cat jumped onto the table.
Con mèo nhảy lên bàn.
xiǎomāo
è
饿
miāo
miāo
jiào
叫。
The kitten is meowing because it's hungry.
Con mèo con kêu meo meo vì đói.
xióngmāo
de
zhǔshí
主食
shì
zhúyè
竹叶。
The panda's main diet is bamboo leaves.
Thức ăn chính của gấu trúc là lá trúc.
táijiē
台阶
qiánmiàn
前面
yǒu
yīzhī
一只
kěài
可爱
de
māo
There is a cute cat in front of the stairs.
Có một con mèo dễ thương ở trước bậc thang.
māo
zài
zhuī
zìjǐ
自己
de
wěiba
尾巴,
tuántuánzhuàn
团团转。
The cat is chasing its own tail, spinning around.
Con mèo đuổi theo đuôi của mình, quay cuồng.
xiǎomāo
hàixiū
害羞
duǒ
zài
shāfā
沙发
hòumiàn
后面。
The kitten shyly hides behind the sofa.
Mèo con xấu hổ trốn sau ghế sofa.
xiǎomāo
xiàngqián
向前
zhuāzhù
抓住
le
zhī
xiǎoniǎo
小鸟。
The kitten pounced forward to catch the little bird.
Chú mèo nhỏ lao về phía trước để bắt lấy con chim nhỏ.
Bình luận