Liên hệ
猫头鹰
māotóuyīng
Cú mèo
Hán việt: miêu đầu ưng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cú mèo
Ví dụ (3)
māotóuyīngchángzàilihuódòng
Cú mèo thường hoạt động vào ban đêm.
shùshangyǒuzhīmāotóuyīng
Trên cây có một con cú mèo.
hái zitīngdàolemāotóuyīngdejiàoshēng
Đứa trẻ nghe thấy tiếng cú mèo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI