Chi tiết từ vựng

猫头鹰 【māotóuyīng】

heart
(Phân tích từ 猫头鹰)
Nghĩa từ: Cú mèo
Hán việt: miêu đầu ưng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

māotóuyīng
猫头鹰
zài
yèlǐ
夜里
fēicháng
非常
huóyuè
活跃。
Owls are very active at night.
Cú mèo rất hoạt bát vào ban đêm.
wǒjiā
我家
fùjìn
附近
de
shùshàng
树上
yǒu
yīzhī
一只
māotóuyīng
猫头鹰
There is an owl in the tree near my house.
Có một con cú mèo trên cây gần nhà tôi.
māotóuyīng
猫头鹰
de
yǎnjīng
眼睛
néng
zài
hēiàn
黑暗
zhōngkàn
中看
hěn
qīngchǔ
清楚。
Owl's eyes can see very clearly in the dark.
Mắt của cú mèo có thể nhìn thấy rõ ràng trong bóng tối.
Bình luận