Chi tiết từ vựng

熊猫 【xióngmāo】

heart
(Phân tích từ 熊猫)
Nghĩa từ: Con gấu trúc
Hán việt: hùng miêu
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xióngmāo
熊猫
de
zhǔshí
主食
shì
zhúyè
竹叶。
The panda's main diet is bamboo leaves.
Thức ăn chính của gấu trúc là lá trúc.
Bình luận