熊猫
xióngmāo
gấu trúc.
Hán việt: hùng miêu
HSK3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gấu trúc.
Ví dụ (8)
xióng māoshìzhōng guóyǒudedòng
Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
zàidòng yuánkàn jiànlezhīxióng māo
Tôi đã nhìn thấy một con gấu trúc lớn trong sở thú.
xióng māozuì huanchīzhú zi
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
zhèzhīxióng māokàn láihěn ài
Con gấu trúc này trông rất đáng yêu.
menyàobǎo xióng māo
Chúng ta phải bảo vệ loài gấu trúc lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây