口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ
Hán việt: khẩu ngứ
HSK 4 (Chủ đề Học tập)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khẩu ngữ, văn nói (lời ăn tiếng nói hàng ngày).
Ví dụ (3)
zhèshìshūmiànyǔkǒuyǔ口语yìbānshuō
Đây là văn viết, văn nói bình thường không nói như vậy.
dewénzhāngtàikǒuyǔ口语huàliǎo
Bài văn của anh ấy bị 'văn nói' quá (dùng từ ngữ quá suồng sã).
zàizhègedìqūrénmenshǐyòng使hěnduōtèshūdekǒuyǔ口语cíhuì
Ở khu vực này, mọi người sử dụng rất nhiều từ ngữ khẩu ngữ đặc biệt.
2
Danh từ
Nghĩa:kỹ năng nói, môn nói (trong học ngoại ngữ).
Ví dụ (6)
xiǎngliànxíyíxiàyīngyǔkǒuyǔ
Tôi muốn luyện tập kỹ năng nói tiếng Anh một chút.
míngtiānwǒmenyàocānjiākǒuyǔ口语kǎoshì
Ngày mai chúng tôi phải tham gia kỳ thi nói.
dehànyǔkǒuyǔ口语fēichángliúlì
Khả năng nói tiếng Trung của anh ấy cực kỳ trôi chảy.
jīngchángshàngkǒuma
Bạn có thường xuyên học môn nói không?
tígāokǒuyǔ口语zuìhǎodefāngfǎjiùshìduōshuō
Phương pháp tốt nhất để nâng cao kỹ năng nói chính là nói nhiều.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI