日语
Rìyǔ
tiếng Nhật
Hán việt: nhật ngứ
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng Nhật.
Ví dụ (8)
yīnwèiyǒuhěnduōhànzìsuǒyǐzhōngguórénxuérìyǔ日语bǐjiàoróngyì
Vì có nhiều chữ Hán, nên người Trung Quốc học tiếng Nhật khá dễ dàng.
shìrìyǔ日语zhuānyèdexuéshēngma
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật phải không?
wèilekàndǒngdòngmànkāishǐxuérìyǔ日语liǎo
Để xem hiểu phim hoạt hình (anime), tôi cũng bắt đầu học tiếng Nhật rồi.
rìyǔ日语defāyīnqíshínánnándeshìyǔfǎ
Phát âm tiếng Nhật thực ra không khó, cái khó là ngữ pháp.
zàiyìjiāqǐyègōngzuòměitiāndōuyàoyòngrìyǔ
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp vốn Nhật Bản, ngày nào cũng phải dùng tiếng Nhật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI