Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qí
HSK 4
cờ, trò chơi bàn
Hán Việt:KỲ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
木Mộc+其Kỳ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棋
qí
cờ, trò chơi bàn
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
其
Bộ Kỳqí
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cờ, trò chơi bàn
ENTiếng Anh:chess, board game
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xǐhuan喜欢xiàqí下棋。
Anh ấy thích chơi cờ.
He likes playing chess.
#2
zhuō桌shàng上yǒu有yì一pán盘qí棋。
Trên bàn có một ván cờ.
There is a game of chess on the table.
#3
wéiqí围棋hěn很kǎoyàn考验sīkǎo思考nénglì能力。
Cờ vây rất thử thách khả năng suy nghĩ.
The game of Go really tests one's thinking ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây