Hán Việt:KỲ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
木Mộc+其Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棋
cờ, trò chơi bàn
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

棋
cờ, trò chơi bàn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cờ, trò chơi bàn
ENTiếng Anh:chess, board game
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他喜欢下棋。
Anh ấy thích chơi cờ.
He likes playing chess.
#2
桌上有一盘棋。
Trên bàn có một ván cờ.
There is a game of chess on the table.
#3
围棋很考验思考能力。
Cờ vây rất thử thách khả năng suy nghĩ.
The game of Go really tests one's thinking ability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây