cờ, trò chơi bàn
Hán việt: ky
一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
12
, ,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho ván cờ, hiệp đấu, trận đấu (thể thao, trò chơi).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 局 + Danh từ
pán

Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, cuộn dây/cuộn băng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盘菜
một đĩa thức ăn
一盘花生
một đĩa đậu phộng / đĩa lạc
一盘肉
một đĩa thịt
一盘象棋
một ván cờ tướng
一盘水果
một đĩa trái cây
一盘国际象棋
một ván cờ vua

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cờ, trò chơi bàn
Ví dụ (3)
huanxià
Anh ấy thích chơi cờ.
zhuōshangyǒupán
Trên bàn có một ván cờ.
wéihěnkǎo yàn kǎonéng
Cờ vây rất thử thách khả năng suy nghĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây