下棋
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt từng quân cờ xuống dưới (下 - hạ: nét chấm 卜 dưới mặt phẳng 一) bàn cờ bằng gỗ (木) kẻ ô vuông vức (其) của môn cờ (棋 - kỳ) để cùng so tài cao thấp chính là thú vui "chơi cờ" (下棋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下棋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chơi cờ
Ví dụ (3)
爷爷喜欢在下午下棋。
Ông thích chơi cờ vào buổi chiều.
Grandpa likes playing chess in the afternoon.
他们一边喝茶一边下棋。
Họ vừa uống trà vừa chơi cờ.
They play chess while drinking tea.
下棋可以锻炼思考能力。
Chơi cờ có thể rèn luyện khả năng tư duy.
Playing chess can exercise your thinking skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây