Chi tiết từ vựng

下棋 【xià qí】

heart
(Phân tích từ 下棋)
Nghĩa từ: Chơi cờ
Hán việt: há ky
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhōumò
周末
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
xiàqí
下棋
ba
吧。
Let's play chess this weekend.
Cuối tuần chúng ta cùng chơi cờ nhé.
yéye
爷爷
xǐhuān
喜欢
xiàqí
下棋
My grandfather likes playing chess.
Ông tôi thích chơi cờ.
xiàqí
下棋
nénggòu
能够
duànliàn
锻炼
wǒmen
我们
de
sīwéinénglì
思维能力。
Playing chess can enhance our thinking abilities.
Chơi cờ có thể luyện tập khả năng tư duy của chúng ta.
Bình luận