棋盘
qípán
bàn cờ
Hán việt: ky bàn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bàn cờ
Ví dụ (3)
pánshàngbǎimǎnlezi
Trên bàn cờ bày đầy quân cờ.
chūpánzhǔn bèixià
Ông nội lấy bàn cờ ra chuẩn bị chơi cờ.
zhè gepánshì touzuòde
Bàn cờ này làm bằng gỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây