Hán Việt:BAN••Loại từ:Tính từ
12 nét
一一丨一丶一ノ丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+文Văn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
斑
đốm, vằn
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)

文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)
Hình ảnh minh họa

斑
đốm, vằn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đốm, vằn
ENTiếng Anh:spot, speckle, stripe
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
墙上有斑点。
Trên tường có vết đốm.
There are spots on the wall.
#2
这件衣服有花斑。
Bộ quần áo này có vằn hoa.
This piece of clothing has speckled patterns.
#3
阳光在地上形成斑影。
Ánh nắng tạo thành bóng loang lổ trên đất.
The sunlight forms dappled shadows on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây