Chi tiết từ vựng

斑马线 【bānmǎxiàn】

heart
(Phân tích từ 斑马线)
Nghĩa từ: Lối qua đường dành cho người đi bộ
Hán việt: ban mã tuyến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
bānmǎxiàn
斑马线
shàngguò
上过
mǎlù
马路。
Please cross the road on the zebra crossing.
Hãy qua đường trên vạch kẻ zebra.
méiyǒu
没有
zài
bānmǎxiàn
斑马线
shàngguò
上过
mǎlù
马路,
suǒyǐ
所以
bèi
jǐngchá
警察
fákuǎn
罚款
le
了。
He didn't cross the road at the zebra crossing, so he was fined by the police.
Anh ấy không qua đường tại vạch kẻ zebra, vì thế đã bị cảnh sát phạt.
bānmǎxiàn
斑马线
de
cúnzài
存在
shì
wèile
为了
bǎohù
保护
xíngrén
行人。
The existence of zebra crossings is to protect pedestrians.
Vạch kẻ zebra tồn tại để bảo vệ người đi bộ.
Bình luận