Liên hệ
公寓
gōngyù
căn hộ, chung cư, nhà tập thể.
Hán việt: công ngụ
套, 座, 栋, 间
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:căn hộ, chung cư, nhà tập thể.
Ví dụ (8)
zàishìzhōng xīnletàogōngyù
Tôi đã thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
zhèdònggōng 公寓lóuyǒusānshícénggāo
Tòa nhà chung cư này cao 30 tầng.
xué shēnggōng 公寓deshè shīfēi chángqíquán
Cơ sở vật chất của căn hộ sinh viên (ký túc xá) rất đầy đủ.
gānggāngbānjìnlexīngōngyù
Anh ấy vừa mới chuyển vào căn hộ mới.
zhètàogōng 公寓 tiězhànhěnjìn
Căn hộ này cách ga tàu điện ngầm rất gần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI