liàn
chuỗi, xích
Hán việt: liên
ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuỗi, xích
Ví dụ (3)
xíng chēliànzidiàole
Xích xe đạp bị tuột rồi.
dàizhetiáoxiàng liàn
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
zhè ge tǒngxíng chénglewán zhěngliàntiáo
Hệ thống này tạo thành một chuỗi hoàn chỉnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây