Hán Việt:LIÊN••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一一一丨一フ一丨丶フ丶
钅Kim+连Chữ Liên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
链
chuỗi, xích
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)
Hình ảnh minh họa

链
chuỗi, xích
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chuỗi, xích
ENTiếng Anh:chain, lead, link
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
自行车链子掉了。
Xích xe đạp bị tuột rồi.
The bicycle chain came off.
#2
她戴着一条项链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
She is wearing a necklace.
#3
这个系统形成了完整链条。
Hệ thống này tạo thành một chuỗi hoàn chỉnh.
This system forms a complete chain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây