Chi tiết từ vựng
拉链 【lāliàn】


(Phân tích từ 拉链)
Nghĩa từ: Khóa kéo
Hán việt: lạp liên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请拉上
你
的
拉链。
Please zip up your zipper.
Hãy kéo lên dây kéo của bạn.
他
的
包
的
拉链
坏
了。
The zipper on his bag is broken.
Dây kéo trên túi của anh ấy bị hỏng.
这条
裤子
的
拉链
有点
卡。
The zipper on these pants is a little stuck.
Dây kéo của quần này hơi kẹt.
Bình luận