Liên hệ
拉链
lāliàn
khóa kéo, dây kéo (trên quần áo, túi xách).
Hán việt: lạp liên
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khóa kéo, dây kéo (trên quần áo, túi xách).
Ví dụ (8)
deshūbāoliànméishàngmiàndedōng xi西kuàidiàochūláile
Khóa kéo ba lô của bạn chưa kéo kìa, đồ bên trong sắp rơi ra ngoài rồi.
zhèjiànwàitàodeliànhuàileděixiūyīxià
Khóa kéo của chiếc áo khoác này hỏng rồi, tôi phải đi sửa một chút.
zhèliànzǒng shìzhùzhēnshìràngrénfánnǎo
Cái khóa kéo này cứ hay bị kẹt, thật là khiến người ta bực mình.
chūménqiánqǐngjiǎn chá xiàde ziliànshìshìhǎole
Trước khi ra ngoài làm ơn kiểm tra xem khóa kéo quần của bạn đã kéo kỹ chưa.
zhèzhǒngyǐnxíngliànfèngzàiqún zishàngfēi chángměiguān
Loại khóa kéo tàng hình này may lên váy nhìn rất thẩm mỹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI