Liên hệ
项链
xiàngliàn
dây chuyền, vòng cổ.
Hán việt: hạng liên
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dây chuyền, vòng cổ.
Ví dụ (8)
zhètiáoxiàng liàn项链shìbáijīnde
Sợi dây chuyền này là bạch kim.
 zishàngdàizhetiáopiào liangdezhēn zhūxiàngliàn
Trên cổ cô ấy đeo một chiếc vòng ngọc trai rất đẹp.
xiǎngmǎitiáoxiàng liàn项链sònggěipéngyou
Tôi muốn mua một sợi dây chuyền tặng bạn gái.
zhèchuànxiàng liàn项链shì zuòdema
Chuỗi vòng cổ này là bạn tự làm à?
xiàng liàn项链dekòuzihuàile
Cái móc khóa của dây chuyền bị hỏng rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI