Chi tiết từ vựng

文化 【wénhuà】

heart
(Phân tích từ 文化)
Nghĩa từ: Văn hóa, phong tục, tập quán
Hán việt: văn hoa
Lượng từ: 个, 种
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhōngguó
中国
de
wénhuà
文化
yǒu
jǐqiānnián
几千年
de
lìshǐ
历史。
Chinese culture has a history of several thousand years.
Văn hóa Trung Quốc có mấy ngàn năm lịch sử.
yǔyán
语言
shì
wénhuà
文化
de
yībùfèn
一部分。
Language is a part of culture.
Ngôn ngữ là một phần của văn hóa.
yuènán
越南
yǒuzhe
有着
yōujiǔ
悠久
de
wénhuà
文化
lìshǐ
历史。
Việt Nam has a long cultural history.
Việt Nam có một lịch sử văn hóa lâu đời.
wénhuàyíchǎn
文化遗产
xūyào
需要
bǎohù
保护。
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
zhège
这个
jiémù
节目
jièshào
介绍
le
yuènán
越南
de
wénhuà
文化
lìshǐ
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
lǚxíng
旅行
de
hǎochù
好处
shì
kěyǐ
可以
liǎojiě
了解
bùtóng
不同
de
wénhuà
文化
The benefit of traveling is understanding different cultures.
Lợi ích của việc du lịch là có thể hiểu biết về nhiều văn hóa khác nhau.
shìjiè
世界
shàng
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
wénhuà
文化
There are many different cultures in the world.
Trên thế giới có rất nhiều nền văn hóa khác nhau.
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
wénhuà
文化
Every country has its own culture.
Mỗi quốc gia đều có nền văn hóa riêng.
wénhuà
文化
huódòng
活动。
cultural activities.
hoạt động văn hóa.
gèdì
各地
de
wénhuà
文化
dōu
bùtóng
不同。
The culture of each place is different.
Văn hóa của mỗi nơi đều khác nhau.
wénhuà
文化
zhōngxīn
中心
The cultural center
Trung tâm văn hóa
zhèlǐ
这里
de
wénhuà
文化
fēicháng
非常
fēngfù
丰富。
The culture here is very rich.
Văn hóa ở đây rất phong phú.
měigè
每个
dìfāng
地方
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
wénhuà
文化
tèsè
特色。
Each place has its own cultural characteristics.
Mỗi nơi đều có những nét văn hóa đặc sắc của riêng mình.
xǔduō
许多
shǒudōu
首都
shì
gèguó
各国
de
wénhuà
文化
zhōngxīn
中心。
Many capitals are also the cultural centers of their countries.
Nhiều thủ đô cũng là trung tâm văn hóa của các quốc gia.
chuántǒng
传统
wénhuà
文化
yīnggāi
应该
chuánchéng
传承
xiàqù
下去。
Traditional culture should be passed down.
Văn hóa truyền thống cần được truyền lại.
gǔdài
古代
de
wénhuà
文化
hěn
fēngfù
丰富。
The culture of ancient times was very rich.
Văn hóa thời cổ đại rất phong phú.
xīlàshénhuà
希腊神话
shì
xīfāng
西方
wénhuà
文化
de
yībùfèn
一部分。
Greek mythology is a part of Western culture.
Thần thoại Hy Lạp là một phần của văn hóa phương Tây.
kuàwénhuà
文化
jiāoliú
交流
kěyǐ
可以
zēngjìn
增进
lǐjiě
理解。
Cross-cultural exchange can enhance understanding.
Giao lưu văn hóa có thể tăng cường sự hiểu biết.
měigè
每个
mínzú
民族
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
dútè
独特
de
wénhuà
文化
Each ethnicity has its own unique culture. Dịch tiếng Anh: This region is mainly inhabited by the Miao ethnicity.
Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa độc đáo riêng.
zuòwéi
作为
yígè
一个
zhōngguótōng
中国通,
duì
zhōngguó
中国
wénhuà
文化
liǎojiě
了解
hěnshēn
很深。
As a China expert, he has a deep understanding of Chinese culture.
Là một chuyên gia về Trung Quốc, anh ấy hiểu biết rất sâu về văn hóa Trung Quốc.
zài
wǒmen
我们
de
wénhuà
文化
zhōng
中,
tōngcháng
通常
nǚfāng
女方
huì
jià
dào
nánfāng
男方
jiā
家。
In our culture, it's common for the woman to marry into the man's family.
Trong văn hóa của chúng tôi, phụ nữ thường lấy chồng và về nhà chồng.
zài
wénhuà
文化
fāngmiàn
方面,
zhōngguó
中国
rìběn
日本
yǒu
hěnduō
很多
xiāngsìzhīchù
相似之处。
In terms of culture, China and Japan have many similarities.
Về mặt văn hóa, Trung Quốc và Nhật Bản có nhiều điểm tương đồng.
duì
zhōngguó
中国
wénhuà
文化
yǒuzhe
有着
shēnhòu
深厚
de
xìngqù
兴趣。
She has a deep interest in Chinese culture.
Cô ấy có một sự quan tâm sâu sắc đối với văn hóa Trung Quốc.
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
de
tèyǒu
特有
wénhuà
文化
Every country has its own unique culture.
Mỗi quốc gia đều có văn hóa đặc biệt của riêng mình.
Bình luận