Liên hệ
文化
wénhuà
văn hóa (tinh thần, nghệ thuật, phong tục tập quán...).
Hán việt: văn hoa
个, 种
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:văn hóa (tinh thần, nghệ thuật, phong tục tập quán...).
Ví dụ (6)
duìzhōng guówén huà文化fēi chánggǎnxìngqù
Tôi vô cùng hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
zhèshìzhǒngwén huà文化chā
Đây là một kiểu khác biệt văn hóa.
 menyàobǎo chuán tǒngwénhuà
Chúng ta phải bảo vệ văn hóa truyền thống.
yǐn shíwén huà文化shìshēng huódebùfen
Văn hóa ẩm thực là một phần của cuộc sống.
běi jīngshìzhōng guódewén huà文化zhōngxīn
Bắc Kinh là trung tâm văn hóa của Trung Quốc.
2
danh từ
Nghĩa:trình độ văn hóa, học vấn, sự hiểu biết.
Ví dụ (4)
shìgehěnyǒuwén huà文化derén
Ông ấy là một người rất có học thức (có văn hóa).
méiwén huà文化zhēnkěpà
Không có học thức thật đáng sợ (Câu nói đùa phổ biến).
 gāoquánmín dewén huà文化shuǐpíng
Nâng cao trình độ văn hóa của toàn dân tộc.
xiǎngxuédiǎnrwén huà文化ma
Bạn có muốn học chút chữ nghĩa (văn hóa) không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI