Hán Việt:VĂN HÓA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
文Văn+亻Nhân+匕Tỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

文化
văn hóa (tinh thần, nghệ thuật, phong tục tập quán...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:văn hóa (tinh thần, nghệ thuật, phong tục tập quán...).
ENTiếng Anh:Culture, civilization.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我对中国文化非常感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
I am very interested in Chinese culture.
#2
这是一种文化差异。
Đây là một kiểu khác biệt văn hóa.
This is a cultural difference.
#3
我们要保护传统文化。
Chúng ta phải bảo vệ văn hóa truyền thống.
We need to protect traditional culture.
#4
饮食文化是生活的一部分。
Văn hóa ẩm thực là một phần của cuộc sống.
Food culture is a part of life.
#5
北京是中国的文化中心。
Bắc Kinh là trung tâm văn hóa của Trung Quốc.
Beijing is China's cultural center.
2
Danh từ
VINghĩa:trình độ văn hóa, học vấn, sự hiểu biết.
ENTiếng Anh:Education, literacy, schooling.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
他是一个很有文化的人。
Ông ấy là một người rất có học thức (có văn hóa).
He is a very cultured person.
#2
没文化真可怕。
Không có học thức thật đáng sợ (Câu nói đùa phổ biến).
Being uneducated is really terrible.
#3
提高全民族的文化水平。
Nâng cao trình độ văn hóa của toàn dân tộc.
Improve the cultural level of the entire nation.
#4
你想学点儿文化吗?
Bạn có muốn học chút chữ nghĩa (văn hóa) không?
Do you want to learn a little about culture?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
