化
ノ丨ノフ
4
HSK1
—
Gợi nhớ
Người đứng (亻) và người lộn ngược (匕), từ trạng thái này sang trạng thái hoàn toàn khác, biến đổi 化.
Thành phần cấu tạo
化
Biến đổi, chuyển hóa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Biến đổi, chuyển hóa
Ví dụ (5)
这里的变化很大。
Sự thay đổi ở đây rất lớn.
这个城市正在加快现代化建设。
Thành phố này đang đẩy nhanh công cuộc xây dựng hiện đại hóa.
春天来了,冰雪开始融化。
Mùa xuân đến rồi, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
我们应该多植树,绿化环境。
Chúng ta nên trồng nhiều cây hơn để xanh hóa môi trường.
他的病情突然恶化了。
Tình trạng bệnh của anh ấy đột nhiên chuyển biến xấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây