Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chú
HSK 4
bếp, nhà bếp
Hán Việt:TRÙ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
厂Hán+豆Đậu+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

厨
chú
bếp, nhà bếp
厂
Bộ Hánhǎn
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
Bộ Hán
豆
Bộ Đậudòu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốncùn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bếp, nhà bếp
ENTiếng Anh:kitchen, cook
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chúfáng厨房lǐ里hěn很gānjìng干净。
Trong bếp rất sạch.
It is very clean in the kitchen.
#2
tā他shì是yì一míng名chúshī厨师。
Anh ấy là một đầu bếp.
He is a chef.
#3
chú厨jù具dōu都fàng放zài在guìzi柜子lǐ里。
Đồ dùng nhà bếp đều để trong tủ.
The kitchenware is all kept in the cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây