Hán Việt:TRÙ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
厂Hán+豆Đậu+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
厨
bếp, nhà bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)

豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh minh họa

厨
bếp, nhà bếp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bếp, nhà bếp
ENTiếng Anh:kitchen, cook
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
厨房里很干净。
Trong bếp rất sạch.
It is very clean in the kitchen.
#2
他是一名厨师。
Anh ấy là một đầu bếp.
He is a chef.
#3
厨具都放在柜子里。
Đồ dùng nhà bếp đều để trong tủ.
The kitchenware is all kept in the cabinet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây