Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
厨师
在
菜
上
洒
了
一些
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
这家
餐厅
是
由
一位
著名
厨师
成立
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
厨师
正在
扒
土豆皮。
The chef is peeling potatoes.
Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.
Bình luận