Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 厨师
【廚師】
HSK1
厨师
chúshī
Đầu bếp
Hán việt:
trù sư
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 厨师
厨
【chú】
bếp, nhà bếp
师
【shī】
thầy giáo, bậc thầy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 厨师
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đầu bếp
Ví dụ (3)
chú
厨
shī
师
zhèng
zài
正
在
zhǔn
bèi
准
备
wǎn
晚
cān
餐
。
Đầu bếp
đang chuẩn bị bữa tối.
zhè
这
wèi
位
chú
厨
shī
师
zuò
做
cài
菜
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
。
Đầu bếp
này nấu ăn rất ngon.
cān
tīng
餐
厅
zhāo
pìn
招
聘
xīn
新
de
的
chú
厨
shī
师
。
Nhà hàng tuyển
đầu bếp
mới.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây