厨师
chúshī
Đầu bếp
Hán việt: trù sư
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu bếp
Ví dụ (3)
chúshīzhèng zàizhǔn bèiwǎncān
Đầu bếp đang chuẩn bị bữa tối.
zhèwèichúshīzuòcàihěnhǎo chī
Đầu bếp này nấu ăn rất ngon.
cān tīngzhāo pìnxīndechúshī
Nhà hàng tuyển đầu bếp mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây