厨房
chúfáng
nhà bếp, phòng bếp
Hán việt: trù bàng
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhà bếp, phòng bếp, bếp (nơi nấu ăn).
Ví dụ (8)
māmazhèngzàichúfáng厨房zuòfàn
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
jiādechúfáng厨房tàidànshìhěngānjìng
Bếp nhà tôi không to lắm nhưng rất sạch sẽ.
qǐngbāngzhèxiēwǎndàochúfáng厨房
Làm ơn giúp tôi mang mấy cái bát này vào trong bếp.
chúfáng厨房piāoláiliǎoxiāngwèi
Từ trong bếp bay ra mùi thơm.
zàidǎsǎochúfáng
Anh ấy đang dọn dẹp nhà bếp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI