Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
é
HSK 4
con ngỗng
Hán Việt:NGA••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
我Ngã+鸟Điểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鹅
é
con ngỗng
我
Ngãwǒ
Tôi / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Con chim (bên phải)
Bộ Điểu (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chim lớn (鸟) vươn cái cổ cao kiêu hãnh như muốn khẳng định cái tôi của mình (我) giữa mặt hồ là con ngỗng trắng (鹅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:con ngỗng
ENTiếng Anh:goose
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
húbiān湖边yǒu有jǐ几zhī只é鹅。
Bên hồ có vài con ngỗng.
There are a few geese by the lake.
#2
zhè这zhī只bái'é白鹅hěn很dà大。
Con ngỗng trắng này rất to.
This white goose is very big.
#3
é鹅zài在shuǐ水lǐ里yóu游。
Ngỗng bơi trong nước.
The geese are swimming in the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây