Hán Việt:NGA••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
我Ngã+鸟Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鹅
con ngỗng
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh minh họa

鹅
con ngỗng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con ngỗng
ENTiếng Anh:goose
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
湖边有几只鹅。
Bên hồ có vài con ngỗng.
There are a few geese by the lake.
#2
这只白鹅很大。
Con ngỗng trắng này rất to.
This white goose is very big.
#3
鹅在水里游。
Ngỗng bơi trong nước.
The geese are swimming in the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây