Hán Việt:THỂ DỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+本Bản+云Chữ Vân+⺼Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

体育
thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
ENTiếng Anh:Physical education (PE), sports.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我很喜欢体育运动。
Tôi rất thích các hoạt động thể dục thể thao.
I really like sports.
#2
下午我们有一节体育课。
Buổi chiều chúng tôi có một tiết học thể dục.
We have a P.E. class this afternoon.
#3
体育馆在哪儿?
Nhà thi đấu (Cung thể thao) ở đâu?
Where is the gymnasium?
#4
经常参加体育锻炼对身体好。
Thường xuyên tham gia rèn luyện thể thao rất tốt cho sức khỏe.
Exercising regularly is good for your health.
#5
他是著名的体育明星。
Anh ấy là ngôi sao thể thao nổi tiếng.
He is a famous sports star.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

