体育
tǐyù
thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
Hán việt: bổn dục
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thể dục, thể thao (môn học hoặc hoạt động rèn luyện thân thể).
Ví dụ (8)
hěn huan yùn dòng
Tôi rất thích các hoạt động thể dục thể thao.
xià menyǒujié
Buổi chiều chúng tôi có một tiết học thể dục.
guǎnzàinǎr ér
Nhà thi đấu (Cung thể thao) ở đâu?
jīng chángcān jiā duàn liànduìshēn hǎo
Thường xuyên tham gia rèn luyện thể thao rất tốt cho sức khỏe.
shìzhù míngde míng xīng
Anh ấy là ngôi sao thể thao nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây