yù / yō
Nuôi dưỡng, giáo dục
Hán việt: dục
丶一フ丶丨フ一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nuôi (⺼) đứa trẻ lớn lên (), chăm sóc dạy dỗ thế hệ sau, nuôi dưỡng .

Thành phần cấu tạo

yù / yō
Nuôi dưỡng, giáo dục
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'yù')
Nghĩa:Nuôi dưỡng, giáo dục
Ví dụ (5)
fēi chángzhòng shìhái zidejiào
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
xué xiàozhì péi yōu xiùderén cái
Nhà trường dốc sức nuôi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
ger énliǎnggehái zi
Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa con.
zhèzhǒngwén huàyùn le duōwěi de xiǎngjiā
Nền văn hóa này đã nuôi dưỡng rất nhiều nhà tư tưởng vĩ đại.
gǎn xièdeyǎngzhīēn
Cảm ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
2
thán từ (đọc 'yō')
Nghĩa:tiếng hò khi lao động nặng nhọc (thường dùng trong '杭育' hángyō)
Ví dụ (2)
tóugōngr énmenzuǐhǎnzhehánghángdehàozi
Các công nhân bến tàu miệng hô vang tiếng hò "Hàng-dô, Hàng-dô".
jiā xīn xié hǎnzhehángwǎngshàng
Mọi người đồng lòng hiệp lực, hô "hàng-dô" kéo lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây