育
丶一フ丶丨フ一一
8
发
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nuôi (⺼) đứa trẻ lớn lên (亠), chăm sóc dạy dỗ thế hệ sau, nuôi dưỡng 育.
Thành phần cấu tạo
育
Nuôi dưỡng, giáo dục
亠
Bộ Đầu
Phía trên
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Nuôi dưỡng, giáo dục
Ví dụ (5)
父母非常重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
学校致力于培育优秀的人才。
Nhà trường dốc sức nuôi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
她一个人抚育两个孩子。
Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa con.
这种文化孕育了许多伟大的思想家。
Nền văn hóa này đã nuôi dưỡng rất nhiều nhà tư tưởng vĩ đại.
感谢父母的养育之恩。
Cảm ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây