Hán Việt:THUẬN TIỆN••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
川Xuyên+页Hiệt+亻Nhân+更Canh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

顺便
tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
ENTiếng Anh:Conveniently / In passing / On the way.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
下班回家的路上,顺便买点菜。
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
On the way home from work, buy some vegetables while you're at it.
#2
你去超市的时候,能不能顺便帮我买瓶水?
Lúc bạn đi siêu thị, có thể tiện thể mua giúp tôi chai nước không?
When you go to the supermarket, could you pick up a bottle of water for me while you're there?
#3
我只是路过,顺便来看看你。
Tôi chỉ là đi ngang qua, tiện thể ghé vào thăm bạn chút thôi.
I was just passing by, so I stopped in to see you.
#4
你出去的话,顺便把垃圾倒了。
Nếu bạn đi ra ngoài thì tiện tay đổ rác luôn nhé.
If you're going out, take out the trash while you're at it.
#5
顺便问一下,现在几点了?
Tiện thể hỏi chút, bây giờ là mấy giờ rồi?
By the way, what time is it now?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

