顺便
shùnbiàn
tiện, tiện thể, tiện đường
Hán việt: thuận tiện
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
Ví dụ (7)
xiàbānhuíjiādelùshangshùnbiàn顺便mǎidiǎncài
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
chāoshìdeshíhòunéngbùnéngshùnbiàn顺便bāngmǎipíngshuǐ
Lúc bạn đi siêu thị, có thể tiện thể mua giúp tôi chai nước không?
zhǐshìlùguòshùnbiàn顺便láikànkàn
Tôi chỉ là đi ngang qua, tiện thể ghé vào thăm bạn chút thôi.
chūqùdehuàshùnbiàn顺便lājīdǎoliǎo
Nếu bạn đi ra ngoài thì tiện tay đổ rác luôn nhé.
shùnbiàn顺便wènyíxiàxiànzàijǐdiǎnle
Tiện thể hỏi chút, bây giờ là mấy giờ rồi?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI