Liên hệ
便
biàn / pián
thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Hán việt: tiện
ノ丨一丨フ一一ノ丶
9
HSK5
Phó từ

Gợi nhớ

Người () đổi () cách nhanh chóng, thuận tiện dễ dàng, tiện lợi 便.

Thành phần cấu tạo

便
biàn / pián
tiện lợi, vậy thì
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (8)
huídàojiābiàn便kāi shǐzuòfàn
Anh ấy vừa về đến nhà là bắt đầu nấu cơm ngay.
 guǒxǐhuanbiàn便le
Nếu bạn thích thì cứ lấy đi (là được rồi).
zhèbiàn便shì menyàozhǎoderén
Đây chính là người mà chúng tôi cần tìm.
méiyǒushuǐrénbiàn便shēngcún
Không có nước, con người sẽ không thể sinh tồn.
shāohòubiàn便zhīfēnxiǎo
Lát sau sẽ biết rõ kết quả ngay.
2
danh từ / tính từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi (Tính từ); đại tiện/tiểu tiện (Danh từ).
Ví dụ (8)
zhèyàngzuòshìwèi legěifāngbiàn便
Làm như vậy là để tạo sự thuận tiện cho anh ấy.
qǐngwènbiàn便zàihuàyàn
Xin hỏi, xét nghiệm phân ở đâu?
suí shǒuguāndēnggěirénfāngbiàn便
Tiện tay tắt đèn, tạo sự thuận tiện cho người khác.
 guǒbiàn便 gǎitiān
Nếu không tiện thì có thể để hôm khác.
yào xiàxiǎobiàn便
Tôi phải đi tiểu tiện một chút.
3
tính từ (đọc 'pián')
Nghĩa:rẻ; béo tốt, đẫy đà
Ví dụ (2)
zhèdeshū càishuǐ guǒfēi chángpiányi便
Rau quả ở đây rất rẻ.
zhōngniánpián便pián便
Anh ấy phát tướng tuổi trung niên, bụng phệ đẫy đà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI