jiǎo
khuấy, quấy, trộn (chất lỏng, hỗn hợp).
Hán việt: giảo
一丨一丶丶ノ丶フ丨フノフ
12
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:khuấy, quấy, trộn (chất lỏng, hỗn hợp).
Ví dụ (7)
dànjiǎoyún
Đánh (khuấy) đều trứng gà lên.
fēideshí houyàojiǎo xià
Khi uống cà phê cần phải khuấy một chút.
zàiguōlijiǎolexiàfáng zhǐzhān
Cô ấy khuấy vài cái trong nồi để tránh bị dính đáy.
qǐngmiànfěnshuǐjiǎozài
Xin hãy trộn bột mì và nước lại với nhau.
zhèbēiyǐn liào yàojiǎo bàncáinéng
Ly đồ uống này cần phải khuấy đều lên mới uống được.
2
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối, làm hỏng, làm loạn.
Ví dụ (7)
duì bu jiǎole
Xin lỗi, đã làm phiền rồi (Câu khách sáo phổ biến).
biéràngjiǎole
Đừng để anh ta phá hỏng (làm rối) ván cờ/cục diện.
dexīnhěnluànxiàngbèishén medōng xi西jiǎozhe yàng
Lòng tôi rất loạn, giống như bị thứ gì đó khuấy đảo vậy.
jīng chángláizhèjiǎo
Hắn ta thường xuyên đến đây phá đám (khuấy cục diện).
zhèjiànshìjiǎodeshuìbuhǎoníngjuédōushuìhǎojiǎoshuìhǎo)。
Việc này làm tôi tâm thần bất an, khuấy đảo khiến tôi ngủ không ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây