搅拌
jiǎobàn
khuấy, trộn, đảo, đánh (trứng/kem).
Hán việt: giảo
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuấy, trộn, đảo, đánh (trứng/kem).
Ví dụ (8)
miànfěnshuǐhùn hòuyòngjiǎo bànjūn yún
Sau khi trộn bột mì và nước, dùng sức khuấy đều.
fēiqiányòngsháo zijiǎo bàn xià
Trước khi uống cà phê, dùng thìa khuấy một cái.
zhèshìtáiníngjiǎo bàn
Đây là một chiếc máy trộn bê tông.
zuòdàng āoshíyàoshùnzhefāng xiàngjiǎo bàndàn
Khi làm bánh kem, phải đánh trứng (khuấy dịch trứng) theo một chiều.
qǐngjiāngyàojiǎo bànzhìwán quánróng jiě
Vui lòng khuấy thuốc cho đến khi tan hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây