邮票
yóupiào
tem, con tem
Hán việt: bưu phiêu
枚, 张
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Ví dụ (6)
zhèfēngxìnxūyàotiēduōshǎoqiándeyóupiào
Gửi bức thư này cần dán con tem bao nhiêu tiền?
yóujúmǎiliǎozhāngjìniànyóupiào
Tôi đã đến bưu điện mua vài con tem kỷ niệm.
cóngxiǎojiùxǐhuanshōujígèzhǒnggèyàngdeyóupiào
Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm đủ các loại tem.
xiànzàideniánqīngrénhěnshǎoyòngyóupiào邮票liǎo
Giới trẻ bây giờ rất ít dùng tem thư nữa rồi.
zhèzhāngyóupiào邮票shàngyìnzhechángchéngdetúàn
Trên con tem này có in hình Vạn Lý Trường Thành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI