Phân tích từ 邮票
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Ví dụ (6)
寄这封信需要贴多少钱的邮票?
Gửi bức thư này cần dán con tem bao nhiêu tiền?
我去邮局买了几张纪念邮票。
Tôi đã đến bưu điện mua vài con tem kỷ niệm.
他从小就喜欢收集各种各样的邮票。
Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm đủ các loại tem.
现在的年轻人很少用邮票了。
Giới trẻ bây giờ rất ít dùng tem thư nữa rồi.
这张邮票上印着长城的图案。
Trên con tem này có in hình Vạn Lý Trường Thành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây