Hán Việt:BƯU PHIẾU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
由Do+阝Ấp+覀Á+示Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

邮票
con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
ENTiếng Anh:Postage stamp.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
寄这封信需要贴多少钱的邮票?
Gửi bức thư này cần dán con tem bao nhiêu tiền?
How much postage do I need to put on this letter?
#2
我去邮局买了几张纪念邮票。
Tôi đã đến bưu điện mua vài con tem kỷ niệm.
I went to the post office and bought a few commemorative stamps.
#3
他从小就喜欢收集各种各样的邮票。
Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm đủ các loại tem.
He has liked collecting all kinds of stamps since he was little.
#4
现在的年轻人很少用邮票了。
Giới trẻ bây giờ rất ít dùng tem thư nữa rồi.
Young people nowadays rarely use stamps.
#5
这张邮票上印着长城的图案。
Trên con tem này có in hình Vạn Lý Trường Thành.
This stamp has a picture of the Great Wall on it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

