yóu
thư, bưu điện
Hán việt: bưu
丨フ一丨一フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý trạm () gửi () thư từ, bưu điện .

Thành phần cấu tạo

yóu
thư, bưu điện
Do
Do / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thư, bưu điện
Ví dụ (5)
qǐngwènfùjìnyǒuyóujúma
Xin hỏi gần đây có bưu điện không?
wǒyàoyóujúmǎijǐzhāngyóupiào
Tôi phải đến bưu điện mua vài con tem.
shōudàofāgěinǐdediànzǐyóujiànliǎoma
Bạn đã nhận được email tôi gửi cho bạn chưa?
dàoběijīngdeyóufèishìduōshǎo
Cước phí bưu điện gửi đến Bắc Kinh là bao nhiêu?
yóudìyuánměitiānzǎoshàngdōuláisòngxìn
Người đưa thư đến giao thư vào mỗi buổi sáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI