Hán Việt:BƯU••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ一丨一フ丨
由Do+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
邮
thư, bưu điện
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

邮
thư, bưu điện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thư, bưu điện
ENTiếng Anh:mail, post, postal
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请问附近有邮局吗?
Xin hỏi gần đây có bưu điện không?
Excuse me, is there a post office nearby?
#2
我要去邮局买几张邮票。
Tôi phải đến bưu điện mua vài con tem.
I’m going to the post office to buy some stamps.
#3
你收到我发给你的电子邮件了吗?
Bạn đã nhận được email tôi gửi cho bạn chưa?
Did you receive the email I sent you?
#4
寄到北京的邮费是多少?
Cước phí bưu điện gửi đến Bắc Kinh là bao nhiêu?
How much is the postage to Beijing?
#5
邮递员每天早上都来送信。
Người đưa thư đến giao thư vào mỗi buổi sáng.
The mail carrier comes every morning to deliver the mail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây