Hán Việt:THẢM••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
毛Mao+炎Viêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毯
Chăn, thảm
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (bao góc dưới trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

毯
Chăn, thảm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chăn, thảm
ENTiếng Anh:blanket, carpet, rug
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他盖着一条毛毯。
Anh ấy đắp một chiếc chăn len.
He is covered with a wool blanket.
#2
客厅里铺着地毯。
Trong phòng khách trải thảm.
The living room is carpeted.
#3
这块毯子很柔软。
Tấm thảm này rất mềm mại.
This blanket is very soft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây