Liên hệ
tǎn
Chăn, thảm
Hán việt: thảm
ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
12
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chăn, thảm
Ví dụ (3)
gàizhetiáomáotǎn
Anh ấy đắp một chiếc chăn len.
 tīnglizhedìtǎn
Trong phòng khách trải thảm.
zhèkuàitǎnzihěnróuruǎn
Tấm thảm/chăn này rất mềm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI