地毯
dìtǎn
Thảm
Hán việt: địa thảm
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thảm trải nền, thảm.
Ví dụ (8)
zhèkuàidìtǎn地毯shìchúnyángmáode
Tấm thảm này là lông cừu nguyên chất.
xiǎoxīnbiéyǐnliàozàidìtǎn地毯shàng
Cẩn thận đừng làm đổ đồ uống lên thảm.
fángjiānzhehóngsèdedìtǎn
Trong phòng đang trải thảm màu đỏ.
míngxīngmenzǒushàngliǎohóngdìtǎn
Các ngôi sao đã bước lên thảm đỏ.
wǒmenxūyàodìngqīqīngxǐdìtǎn
Chúng ta cần giặt thảm định kỳ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI